Giờ tàu hỏa Hà Nội đi Biên Hòa
|
SE7
Hành trình: 1 ngày 9 giờ 19 phút
Trạm dừng: 28 trạm dừng
Ga đi: Hà Nội (06:00)
Ga đến: Biên Hòa
|
SE5
Hành trình: 1 ngày 8 giờ 54 phút
Trạm dừng: 24 trạm dừng
Ga đi: Hà Nội (09:00)
Ga đến: Biên Hòa
|
|
SE9
Hành trình: 1 ngày 11 giờ 25 phút
Trạm dừng: 34 trạm dừng
Ga đi: Hà Nội (14:30)
Ga đến: Biên Hòa
|
SE3
Hành trình: 1 ngày 8 giờ 27 phút
Trạm dừng: 21 trạm dừng
Ga đi: Hà Nội (19:30)
Ga đến: Biên Hòa
|
|
SE1
Hành trình: 1 ngày 6 giờ 44 phút
Trạm dừng: 18 trạm dừng
Ga đi: Hà Nội (22:20)
Ga đến: Biên Hòa
|
Giá vé tàu hỏa Hà Nội đi Biên Hòa ( ĐVT: VNĐ)
|
Loại Giường
|
SE1
|
SE3
|
SE5
|
SE7
|
SE9
|
|
GIƯỜNG
NẰM
|
Nằm khoang 4
điều hòa T1
|
1.306.000
|
1.293.000
|
1.262.000
|
1.262.000
|
1.237.000
|
|
Nằm khoang 4
điều hòa T1
|
1.341.000
|
1.328.000
|
1.297.000
|
1.297.000
|
1.272.000
|
|
Nằm khoang 4
điều hòa T2
|
1.197.000
|
1.186.000
|
1.172.000
|
1.172.000
|
1.149.000
|
|
Nằm khoang 4
điều hòa T2
|
1.232.000
|
1.221.000
|
1.207.000
|
1.207.000
|
1.184.000
|
|
Nằm khoang 6
điều hoà T1
|
1.168.000
|
1.168.000
|
1.167.000
|
1.167.000
|
1.143.000
|
|
Nằm khoang 6
điều hoà T2
|
1.060.000
|
1.060.000
|
1.052.000
|
1.052.000
|
1.032.000
|
|
Nằm khoang 6
điều hoà T3
|
916.000
|
916.000
|
897.000
|
897.000
|
879.000
|
|
GHẾ
NGỒI
|
Ngồi cứng
|
_
|
_
|
_
|
_
|
516.000
|
|
Mềm
điều hòa
|
808.000
|
875.000
|
780.000
|
591.000
|
780.000
|
|
Mềm
điều hòa
|
970.000
|
884.000
|
844.000
|
780.000
|
790.000
|
|
Mềm
điều hòa
|
980.000
|
_
|
854.000
|
790.000
|
_
|
|
Mềm
điều hòa
|
818.000
|
_
|
790.000
|
_
|
_
|
|
Ghế Phụ
|
532.000
|
_
|
474.000
|
_
|
412.000
|
LƯU Ý:
* Giá vé áp dụng cho ngày thường và đặt trước 15 ngày
* Giá vé cuối tuần ( thứ 6, thứ 7, chủ nhật) tăng khoảng 10% so với giá vé ngày thường
* Giá vé đặt dưới 7 ngày tăng khoảng 65% so với vé ngày thường
* Giá vé đặt từ 7 đến 14 ngày tăng khoảng 55% so với giá vé ngày thường.